keng keng

Học thuật
Thân thiện
keng keng

Một đứa trẻ gõ vào cái chuông nhỏ keng keng.

Định nghĩa
  1. Từ tượng thanh:
    • Tiếng động kim loại va chạm nhẹ, vang lên trong trẻo ngắn: "keng keng" từ mô phỏng âm thanh phát ra khi hai vật bằng kim loại nhỏ va vào nhau, tạo ra tiếng vang cao, sắc thường lặp lại.
dụ sử dụng
  • Từ tượng thanh:
    • Tiếng chuông xe đạp kêu keng keng trên suốt dọc đường. (Âm thanh chuông xe đạp kêu "keng keng" suốt dọc con đường.)
    • nhẹ chiếc thìa inox vào thành cốc, nghe tiếng keng keng vui tai. ( nhẹ chiếc thìa inox vào thành cốc, nghe tiếng "keng keng" vui tai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để gợi tả âm thanh tinh tế, thanh thoát: Thường dùng trong văn miêu tả để tạo hình ảnh sinh động về những âm thanh nhỏ, vui tai.
    • Trong không gian tĩnh lặng, tiếng giọt nước rơi keng keng vào chậu đồng càng thêm thư thái. (Trong không gian tĩnh lặng, tiếng giọt nước rơi "keng keng" vào chậu đồng càng thêm thư thái.)
Biến thể từ gần giống
  • Keng (từ tượng thanh): Âm thanh kim loại va chạm ngắn gọn, thường tiếng đơn.
    • Tiếng keng của đồng hồ báo thức đánh thức tôi dậy. (Tiếng "keng" của đồng hồ báo thức đánh thức tôi dậy.)
Từ đồng nghĩa
  • Leng keng (từ tượng thanh): Cũng mô tả tiếng kim loại va chạm nhưng thường gợi âm thanh độ vang, rung hơn một chút.
  • Chan chát (từ tượng thanh): Tiếng kim loại va chạm sắc, gắt khó chịu hơn so với "keng keng".
Lưu ý sử dụng
  • "Keng keng" từ láy âm, được dùng chủ yếu với chức năng từ tượng thanh. không đóng vai trò danh từ, động từ hay tính từ trong câu.
  • Từ này thường đi kèm với các động từ như "kêu", "vang lên", "phát ra" để tạo thành cụm vị ngữ miêu tả âm thanh.
keng keng

Một đứa trẻ gõ vào cái chuông nhỏ keng keng.

  1. Nh. Keng.